ngao ngán

  1. Chán nản, buồn rầu man mác: Cảnh tiêu điều ngao ngán dường bao (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngao ngán"

ngao ngán
Một học sinh ngồi ngao ngán trước một đống bài tập.